Đăng nhập
VN VN
VN Tiếng Việt EN English
RAID Storage Calculator - CCTV App
TÍNH LƯU TRỮ RAID


STT Số Lượng HDD Dung Lượng HDD Loại RAID Kết Quả (TB) Xóa
1
Tổng Dung Lượng Khả Dụng


Bảng So Sánh Các Loại RAID

STT Loại RAID Chức Năng Số HDD Tối Thiểu Khả Năng Chịu Lỗi
1 RAID 0 Kết hợp các ổ đĩa để tăng tốc độ truy xuất dữ liệu. 2 Không, mất dữ liệu nếu một ổ hỏng.
2 RAID 1 Sao chép dữ liệu giữa các ổ để đảm bảo dự phòng. 2 (chẵn) Chịu lỗi 1 ổ.
3 RAID 5 Kết hợp tốc độ và dự phòng với parity. 3 Chịu lỗi 1 ổ.
4 RAID 6 Tương tự RAID 5 nhưng dùng 2 parity. 4 Chịu lỗi 2 ổ.
5 RAID 10 (1+0) Kết hợp mirroring và striping. 4 (chẵn) Chịu lỗi ít nhất 1 ổ mỗi nhóm.

Xác nhận đăng xuất

Bạn có chắc muốn đăng xuất khỏi hệ thống?

Thành công!

Thao tác đã được thực hiện thành công